Chi tiết tin tức

DANH MỤC MẪU BIỂU (Kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính)

11:31:00 - 20/02/2014
           
 
           
Số TT Mẫu số Tên mẫu biểu Số trang Điều , Chương
    1. Thay đổi , bổ sung thông tin đăng ký thuế   Điều 9
1 1 08-MST Tờ khai điều chỉnh, bổ sung thông tin đăng ký thuế 2  
    2. Khai bổ sung hồ sơ khai thuế     Điều 10
2 1 01/KHBS Bản giải trình khai bổ sung, điều chỉnh 1  
    3. Khai thuế Giá trị gia tăng (GTGT)     Điều 11
3 1 01/GTGT Tờ khai thuế Giá trị gia tăng 1  
4 2 01-1/GTGT Phụ lục bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra 2  
5 3 01-2/GTGT Phụ lục bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào 1  
6 4 01-3/GTGT Bảng kê hàng hóa dịch vụ được áp dụng thuế suất thuế GTGT 0%. 1  
7 5 01-4A/GTGT Phụ lục bảng phân bổ số thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ mua vào được khấu trừ trong kỳ 1  
8 6 01-4B/GTGT Phụ lục bảng kê khai điều chỉnh thuế GTGT đầu vào phân bổ được khấu trừ năm 1  
9 7 01-5/GTGT Phụ lục bảng kê số thuế GTGT đã nộp của doanh thu kinh doanh xây dựng, lắp đặt, bán hàng, bất động sản ngoại tỉnh 1  
10 8 01-6/GTGT Phụ lục bảng phân bổ thuế GTGT cho địa phương nơi đóng trụ sở chính và cho các địa phương nơi có cơ sở sản xuất trực thuộc không thực hiện hạch toán kế toán 1  
11 9 01-7/GTGT Phụ lục bảng kê số lượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy bán ra 1  
12 10 02/GTGT Tờ khai thuế GTGT dành cho dự án đầu tư 1  
13 11 03/GTGT Tờ khai thuế GTGT dành cho NNT mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý 1  
14 12 04/GTGT Tờ khai thuế GTGT dành cho NNT tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu 1  
15 13 04-1/GTGT Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra 2  
16 14 05/GTGT Tờ khai thuế GTGT tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh 1  
17 15 06/GTGT Thông báo áp dụng phương pháp tính thuế GTGT 1  
    4. Khai thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN)   Điều 12
18 1 01A/TNDN Tờ khai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuế khai theo thu nhập thực tế phát sinh 2  
19 2 01B/TNDN Tờ khai thuế TNDN tạm tính dành cho người nộp thuế khai theo tỷ lệ thu nhập chịu thuế trên doanh thu 2  
20 3 01-1/TNDN Phụ lục tính nộp thuế TNDN tạm tính quý của doanh nghiệp có các cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc 1  
21 4 02/TNDN Tờ khai thuế TNDN dùng cho doanh nghiệp kê khai thuế TNDN từ chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh; kê khai theo quý đối vớ doanh nghiệp phát sinh thường xuyên hoạt động bất động sản 3  
22 5 02-1/TNDN Bảng kê chi tiết các bên nhận chuyển nhượng bất động sản  1  
23 6 03/TNDN Tờ khai quyết toán thuế TNDN 3  
24 7 03-1A/TNDN Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vu. 2  
25 8 03-1B/TNDN Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh dành cho người nộp thuế thuộc các ngành ngân hàng, tín dụng 1  
26 9 03-1C/TNDN Phụ lục kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh dành cho người nộp thuế là Công ty chứng khoán, Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán 2  
27 10 03-2/TNDN Phụ lục chuyển lỗ 1  
28 11 03-3A/TNDN Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh thành lập mới từ dự án đầu tư, cơ sở kinh doanh di chuyển địa điểm, dự án đầu tư mới và dự án đầu tư đặc biệt quan trọng  2  
29 12 03-3B/TNDN Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi đối với cơ sở kinh doanh đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất mới, mở rộng quy mô, đổi mới công nghệ, cải thiện môi trường sinh thái, nâng cao năng lực sản xuất (Dự án đầu tư mở rộng) 2  
30 13 03-3C/TNDN Phụ lục thuế TNDN được ưu đãi đối với doanh nghiệp sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số, hoặc DN hoạt độg sản xuất, xây dựng, vận tải sử dụng nhiều lao động nữ. 2  
31 14 03-4/TNDN Phụ lục thuế TNDN đã nộp ở nước ngoài được trừ trong kỳ tính thuế 1  
32 15 03-5/TNDN Phụ lục thuế TNDN đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản 2  
33 16 03-6/TNDN Phụ lục báo cáo trích, sử dụng quỹ khoa học và công nghệ 1  
34 17 03-7/TNDN Phụ lục Thông tin vê giao dịch liên kết 4  
35 18 03-8/TNDN Phụ lục tính nộp thuế TNDN tạm tính quý của doanh nghiệp có các cơ sở sản xuất hạch toán phụ thuộc 1  
36 19 04/TNDN Tờ khai thuế TNDN dùng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu 1  
37 20 05/TNDN Tờ khai thuế TNDN đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn 2  
    5. Khai thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)   Điều 13
38 1 01/TTĐB Tờ khai thuế TTĐB 1  
39 2 01-1/TTĐB Bảng kê hóa đơn hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế TTĐB 1  
40 3 01-2/TTĐB Bảng kê hóa đơn hàng hóa mua vào chịu thuế TTĐB 1  
    6. Khai thuế tài nguyên   Điều 14
41 1 01/TAIN Tờ khai thuế tài nguyên 2  
42 2 02/TAIN Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên 2  
    7. Khai thuế Bảo vệ môi trường (BVMT)   Điều 15
43 1 01/TBVMT Tờ khai thuế bảo vệ môi trường 1  
44 2 01-1/TBVMT Bảng phân bổ thuế bảo vệ môi trường phải nộp cho các địa phương 1  
    8. Khai, hoàn, miễn, giảm thuế Thu nhập cá nhân (TNCN)   Điều 16,  Điều 46, Điều 53
45 1 02/KK-TNCN Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công 2  
46 2 03/KK-TNCN  Tờ khai khấu trừ thuế dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú  2  
47 3 04-2/TNCN Giấy uỷ quyền quyết toán thuế TNCN 1  
48 4 05/KK-TNCN Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công cho cá nhân 2  
49 5 05-1/BK-TNCN Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế TNCN đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú có ký hợp đồng lao động 2  
50 6 05-2/BK-TNCN Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế TNCN đã khấu trừ đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú không ký hợp đồng lao động hoặc có hợp đồng lao động dưới 3 tháng và cá nhân không cư trú 2  
51 7 05-3/BK-TNCN Phụ lục bảng kê thông tin người phụ thuộc, giảm trừ gia cảnh 1  
52 8 06/KK-TNCN Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức nhận chuyển nhượng vốn của cá nhân không cư trú  2  
53 9 06-1/BK-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết giá trị chuyển nhượng và thuế TNCN đã khấu trừ đối với thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán (Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế mẫu số 06/KK-TNCN) 1  
54 10 07/KK-TNCN Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công khai trực tiếp với cơ quan thuế  2  
55 11 08/KK-TNCN Tờ khai tạm nộp thuế TNCN dành cho cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai 2  
56 12 08A/KK-TNCN Tờ khai tạm nộp thuế TNCN dành cho nhóm cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai 2  
57 13 08B/KK-TNCN Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho nhóm cá nhân kinh doanh thực hiện nộp thuế theo kê khai 2  
58 14 09/KK-TNCN Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công và cá nhân có thu nhập từ kinh doanh 2  
59 15 09-1/PL-TNCN Phụ lục Thu nhập từ tiền lương tiền công kèm theo tờ khai quyết toán thuế mẫu số 09/KK-TNCN năm …. 1  
60 16 09-2/PL-TNCN Phụ lục Thu nhập từ kinh doanh kèm theo tờ khai quyết toán thuế mẫu số 09/KK-TNCN năm …. 1  
61 17 09-3/PL-TNCN Phụ lục Giảm trừ gia cảnh  cho người phụ thuộc kèm theo tờ khai quyết toán thuế 09/KK-TNCN năm …. 2  
62 18 09-4/PL-TNCN Phụ lục thu nhập từ xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp (kèm Tờ khai 09/KK-TNCN) 1  
63 19 11/KK-TNCN Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản  6  
64 20 11-1/TB-TNCN Thông báo nộp thuế TNCN 2  
65 21 12/KK-TNCN  Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn, cá nhân chuyển nhượng chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế 2  
66 22 12-1/TB-TNCN  Thông báo nộp thuế TNCN 2  
67 23 13/KK-TNCN Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán 2  
68 24 13-1/BK-TNCN Phụ lục bảng kê chi tiết chứng khoán đã chuyển nhượng trong năm 1  
69 25 14/KK-TNCN  Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân nhận thừa kế, quà tặng không phải là bất động sản 2  
70 26 14-1/TB-TNCN  Thông báo nộp thuế TNCN 2  
71 27 16/ĐK-TNCN Mẫu đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh 2  
72 28 16-1/TB-MST Thông báo Mã số thuế Người phụ thuộc 1  
73 29 17/TNCN Đơn đề nghị cấp chứng từ khấu trừ thuế TNCN 1  
74 30 18/MGT-TNCN Văn bản đề nghị giảm thuế TNCN 1  
75 31 19/KK-TNCN  Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân có thu nhập từ kinh doanh, đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng từ nước ngoài 2  
76 32 20/TXN-TNCN Thư xác nhận thu nhập năm 1  
77 33 21a/XN-TNCN Bản kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng 1  
78 34 21b/XN-TNCN Bản kê khai về người phải trực tiếp nuôi dưỡng 1  
79 35 23/CK-TNCN Bản cam kết 1  
80 36 24/KK-TNCN Tờ khai thuế TNCN dành cho cá nhân nhận cổ tức bằng cổ phiếu, lợi tức ghi tăng vốn khi chuyển nhượng 3  
81 37 01/KK-BHĐC Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho doanh nghiệp bảo hiểm khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp 2  
82 38 02/KK-BHĐC Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho doanh nghiệp bảo hiểm trả thu nhập đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với tiền tích lũy quỹ hưu trí tự nguyện; doanh nghiệp bán hàng đa cấp khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp 2  
83 39 02-1/BK-BH Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm 1  
84 40 02-2/BK-ĐC Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thu nhập cá nhân đã khấu trừ đối với thu nhập của cá nhân tham gia mạng lưới bán hàng đa cấp  1  
85 41 01/KK-XS Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho Công ty xổ số kiến thiết trả thu nhập cho đại lý xổ số  1  
86 42 02/KK-XS Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho Công ty xổ số kiến thiết trả thu nhập cho đại lý xổ số  1  
87 43 02-1/BK-XS Phụ lục bảng kê thu nhập chịu thuế và thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ đối với thu nhập của đại lý xổ số 1  
    9. Khai thuế môn bài (MBAI)    
88 1 01/MBAI Tờ khai thuế môn bài 1  
    10. Khai thuế liên quan đến sử dụng đất đai   Điều 18
89 1 01/TK-SDDPNN Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (dùng cho hộ gia đình, cá nhân) 2  
90 2 02/TK-SDDPNN Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (dùng cho tổ chức) 2  
91 3 03/TKTH-SDDPNN Tờ khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp (dành cho hộ gia đình, cá nhân kê khai tổng hợp đất ở) 1  
92 4 01/TB-SDDPNN Thông báo nộp thuế  1  
93 5 01/SDNN Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (dùng cho tổ chức có đất chịu thuế) 1  
94 6 02/SDNN Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (dùng cho hộ gia đình, cá nhân có đất chịu thuế) 1  
95 7 03/SDNN Tờ khai thuế sử dụng đất nông nghiệp (dùng cho đất trồng cây lâu năm thu hoạch một lần) 1  
96 8 04/SDNN Thông báo nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp 1  
97 9 01/TSDĐ Tờ khai tiền sử dụng đất 2  
98 10 02/TSDĐ Thông báo nộp tiền sử dụng đất 2  
99 11 01/TMĐN Tờ khai tiền thuê đất, thuê mặt nước 2  
100 12 02/TMĐN Thông báo nộp tiền thuê đất 2  
    11. Khai phí, lệ phí   Điều 19
101 1 01/BVMT Tờ khai phí bảo vệ môi truờng 1  
102 2 02/BVMT Tờ khai quyết toán phí bảo vệ môi trường 1  
103 3 01/PHLP Tờ khai phí, lệ phí 1  
104 4 02/PHLP Tờ khai quyết toán phí, lệ phí 1  
105 5 01/LPTB Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất 2  
106 6 02/LPTB Tờ khai lệ phí trước bạ 3  
107 7 01-1/LPTB Thông báo nộp lệ phí trước bạ nhà, đất 2  
    12. Khai thuế đối với nhà thầu nước ngoài   Điều 20
108 1 01/NTNN Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (dành cho trường hợp bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài) 1  
109 2 01/TNKDCK Giấy chứng nhận tài khoản lưu ký cổ phiếu, trái phiếu 1  
110 3 01/HKNN Tờ khai thuế đối với hãng Hàng không nước ngoài 1  
111 4 01-1/HKNN Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (dành cho vận tải hàng không quốc tế) 1  
112 5 01-2/HKNN Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (dành cho trường hợp hoán đổi, chia chỗ trong vận tải hàng không quốc tế) 1  
113 6 01/VTNN Tờ khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài 1  
114 7 01-1/VTNN Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (dành cho trường hợp doanh nghiệp khai thác tàu) 1  
115 8 01-2/VTNN Phụ lục bảng kê thu nhập vận tải quốc tế (dành cho trường hợp hoán đổi/chia chỗ) 1  
116 9 01-3/VTNN Phụ lục bảng kê doanh thu lưu công-ten-nơ 1  
117 10 01/TBH Tờ khai thuế đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài 2  
118 11 01/TBH-TB Thông báo dự kiến: Thông báo áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa Việt nam và ...(tên vùng, lãnh thổ ký kết) đối với các tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài có thu nhập từ kinh doanh không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam 3  
119 12 01-1/TBH-TB Phụ lục bảng kê các hợp đồng tái bảo hiểm đã hoặc dự kiến ký kết 1  
120 13 02/TBH-TB Thông báo chính thức: Thông báo áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa Việt nam và...(tên vùng, lãnh thổ ký kết) đối với các tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài có thu nhập từ kinh doanh không thực hiện chế độ kế toán Việt Nam 3  
121 14 02-1/TBH-TB Phụ lục danh mục hợp đồng tái bảo hiểm 1  
122 15 01/HTQT Thông báo áp dụng miễn, giảm thuế theo Hiệp định giữa Việt Nam và....(tên nước, vùng, lãnh thổ ký kết) 4  
123 16 02/NTNN Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài dành cho trường hợp Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài. 2  
124 17 02-1/NTNN Phụ lục bảng kê các nhà thầu nước ngoài 1  
125 18 02-2/NTNN Phụ lục bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu 1  
126 19 03/NTNN Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (dành cho nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế) 1  
127 20 04/NTNN Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (dành cho nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế) 1  
    13. Khai thuế khoán và cho thuê tài sản   Điều 21
128 1 01/THKH Tờ khai thuế khoán dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh 3  
129 2 01-1/THKH Phụ lục chi tiết giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc 2
130 3 02/THKH Thông báo nộp thuế áp dụng với hộ gia đình, cá nhân nộp thuế theo phương pháp khoán 2
131 4 03/THKH Bảng kê hoá đơn, chứng từ hàng hoá, dịch vụ bán ra 2
132 5 01A/KK-HĐ Tờ khai thuế TNCN, GTGT (cho hộ khoán) 2  
133 6 01-1/TB-HĐ Thông báo nộp bổ sung thuế 2  
134 7 01/KK-TTS Tờ khai thuế hoạt động cho thuê tài sản 2  
    14. Khai thuế đối với thuỷ điện   Điều 23
135 1 01/TĐ-GTGT Tờ khai thuế GTGT dành cho các cơ sở sản xuất thuỷ điện hạch toán phụ thuộc EVN 1  
136 2 01-1/TĐ-GTGT Số thuế GTGT phải nộp của cơ sở sản xuất thuỷ điện cho các địa phương 1  
137 3 01-2/TĐ-GTGT Bảng phân bổ số thuế GTGT phải nộp của cơ sở sản xuất thuỷ điện cho các địa phương    
138 4 02-1/TĐ-TNDN Bảng phân bổ số thuế TNDN phải nộp của cơ sở sản xuất thuỷ điện cho các địa phương 1  
139 5 03/TĐ-TAIN Tờ khai thuế tài nguyên dành cho cơ sở sản xuất thuỷ điện 1  
140 6 03-1/TĐ-TAIN Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp của cơ sở sản xuất thuỷ điện cho các dịa phương 1  
141 7 03A/TĐ-TAIN Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên 1  
    15. Khai thuế TNDN, thuế tài nguyên đối với hoạt động dầu khí   Điều 24
142 1 01A/TNDN-DK Tờ khai thuế TNDN tạm tính đối với dầu khí 1  
143 2 01B/TNDN -DK Tờ khai thuế TNDN tạm tính đối với khí thiên nhiên 1  
144 3 01/PL-DK Phụ lục chi tiết nghĩa vụ thuế của các nhà thầu dầu khí 1  
145 4 02/TNDN -DK Tờ khai quyết toán thuế TNDN đối với dầu khí 1  
146 5 02-1/PL-DK Phụ lục sản lượng và doanh thu xuất bán dầu khí 1  
147 6 01/BCTL-DK Báo cáo dự kiến sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp thuế 1  
148 7 01/TAIN-DK Tờ khai thuế tài nguyên tạm tính 1  
149 8 02/TAIN-DK Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên 2  
    16. Ấn định thuế   Điều 25
150 1 01/AĐTH Quyết định về việc ấn định số thuế phải nộp 1  
    17. Nộp thuế   Chương III
151 1 01/NOPT Thông báo về việc hạch toán lại các khoản tiền thuế, tiền phạt nộp ngân sách nhà nước 1  
152 2 01/GHAN Văn bản đề nghị gia hạn nộp tiền thuế, tiền phạt 1  
153 3 02/GHAN Quyết định về việc chấp nhận hồ sơ gia hạn nộp thuế 1  
154 4 03/GHAN Thông báo về việc bổ sung hồ sơ gia hạn nộp thuế 1
155 5 04/GHAN Thông báo không chấp nhận hồ sơ gia hạn nộp thuế 1
156 6 01/NDAN Văn bản đề nghị nộp dần tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt 1
157 7 02/NDAN Quyết định về việc nộp dần tiền thuế nợ 2  
158 8 03/NDAN Thông báo về việc không chấp nhận hồ sơ nộp dần tiền thuế 1
159 9 04/NDAN Thông báo về việc bổ sung hồ sơ nộp dần tiền thuế 1
160 10 05/NDAN Xác minh thư bảo lãnh 1
161 11 06/NDAN Yêu cầu thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh thuế 1
162 12 01/MTCN Quyết định  miễn tiền chậm nộp 1
    18. Uỷ nhiệm thu thuế     Chương IV
163 1 01/UNTH Hợp đồng uỷ nhiệm thu thuế 4  
164 2 02/UNTH Biên bản thanh lý hợp đồng uỷ nhiệm thu thuế 3  
165 3 03/UNTH Báo cáo tình hình thu nộp thuế theo hợp đồng ủy nhiệm thu 1  
166 4 04/UNTH Báo cáo quyết toán sử dụng biên lai thuế 1  
    19. Xác nhận nghĩa vụ thuế     Điều 44
167 1 02/HTQT Giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam theo Hiệp định giữa Việt Nam và…(tên nước ký kết) áp dụng cho các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của Việt Nam 3  
168 2 03/HTQT Giấy đề nghị xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam theo Hiệp định giữa Việt Nam và…(tên nước ký kết) dành cho các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú nước ngoài 3
169 3 04/HTQT Giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam 3
170 4 05/HTQT Giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam đối với thu nhập từ tiền lãi cổ phần, lãi tiền cho vay, tiền bản quyền hoặc phí dịch vụ kỹ thuật. 2
171 5 06/HTQT Giấy đề nghị xác nhận cư trú của Việt Nam dành cho các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của Việt Nam. 2
172 6 07/HTQT Giấy chứng nhận cư trú 1
    20. Miễn thuế, giảm thuế     Điều 46
173 1 01/MGTH Văn bản đề nghị miễn (giảm) thuế 1
174 2 02/MGTH Biên bản  xác định mức độ, giá trị thiệt hại về tài sản 1
  3 03/MGTH Quyết định về việc miễn (giảm) thuế 1
175 4 04/MGTH Thông báo về việc người nộp thuế không thuộc diện được miễn thuế (giảm thuế)  
176 5 01/MTPDTA Thông báo miễn giảm thuế  theo các điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần 2 Điều 47
    21. Xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt chậm nộp, tiền phạt     Điều 48
177 1 01/XOANO Công văn đề nghị xóa nợ tiền thuế, tiền phạt 1  
178 2 02/XOANO Công văn thông báo bổ sung hồ sơ đề nghị xoá nợ tiền thuế, tiền phạt 1  
179 3 03/XOANO Quyết định về việc xoá nợ tiền thuế, tiền phạt cho người nộp thuế của UBND 1  
180 4 04/XOANO Quyết định xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của TCT 1  
181 5 05/XNTH Quyết định xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của BTC 1
182 6 06/XOANO Quyết định xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt của TTg CP 1
183 7 07/XOANO Thông báo trường hợp không thuộc diện được xoá nợ tiền thuế, tiền phạt 1  
    22. Hoàn thuế     Chương VII
184 1 01/ĐNHT Giấy đề nghị hoàn trả khoản thu ngân sách nhà nước 2  
185 2 01-1/ĐNHT Bảng kê hoá đơn chứng từ hàng hoá dịch vụ mua vào 1  
186 3 01-2/ĐNHT Bảng kê thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng cho cơ quan đại diện ngoại giao 2  
187 4 01-3/ĐNHT Bảng kê thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào dùng cho viên chức ngoại giao Việt Nam 2  
188 5 01-4/ĐNHT Bảng kê hồ sơ hàng hoá nhập khẩu 1
189 6 02/ĐNHT Giấy đề nghị hoàn thuế theo Hiệp định giữa Việt Nam và…(tên vùng, lãnh thổ ký kết) áp dụng cho các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài. 3  
190 7 01/HT-TB Thông báo về việc chuyển hồ sơ hoàn thuế sang diện kiểm tra trước, hoàn thuế sau 1  
191 8 02/HT-TB Thông báo về việc không được hoàn thuế 1
192 9 01/QĐHT Quyết định về việc hoàn thuế 2
194 10 02/QĐHT Quyết định về việc hoàn thuế kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước 2
    23. Thanh tra, kiểm tra thuế   Chương VIII
195 1 01/KTTT Thông báo về việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu 2  
196 2 02/KTTT Biên bản làm việc về việc giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu 2  
197 3 03/KTTT Quyết định về việc thanh tra (kiểm tra) thuế 1  
198 4 04/KTTT Biên bản thanh tra (kiểm tra) 3  
199 5 05/KTTT Biên bản công bố quyết định thanh tra (kiểm tra) 1  
200 6 06/KTTT Kết luận thanh tra thuế 2  
201 7 07/KTTT Thông báo về việc cung cấp thông tin, tài liệu phục vụ công tác thanh tra thuế 1  
202 8 08/KTTT Thông báo về việc cung cấp thông tin bằng trả lời trực tiếp phục vụ công tác thanh tra thuế 1  
203 9 09/KTTT Biên bản làm việc về việc cung cấp thông tin 2  
204 10 10/KTTT Quyết định về việc tạm giữ tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế 1  
205 11 11/KTTT Biên bản tạm giữ tài liệu, tang vật liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế 3  
206 12 12/KTTT Quyết định về việc xử lý tiền, đồ vật, giấy phép bị tạm giữ 1  
207 13 13/KTTT Biên bản trả lại tiền, đồ vật, giấy phép bị tạm giữ 2  
208 14 14/KTTT Quyết định về việc niêm phong tài liệu liên quan đến hàn vi trốn thuế, gian lận thuế 1  
209 15 15/KTTT Biên bản khám nơi cất giấu tài liệu liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế 2  
210 16 16/KTTT Quyết định về việc kiểm kê tài sản liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế 1  
211 17 17/KTTT Biên bản kiểm kê tài sản liên quan đến hành vi trốn thuế, gian lận thuế 2  
212 18 18/KTTT Quyết định về việc gia hạn thời hạn thanh tra (kiểm tra) thuế 1  
213 19 19/KTTT Quyết định về việc bãi bỏ quyết định kiểm tra thuế 1  
214 20 20/KTTT Quyết định về việc xử lý thuế qua thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật thuế 2  
215 21 21/KTTT Báo cáo tiến độ thực hiện thanh tra 1  
           
      Tổng số mẫu Biểu 215  
Gửi bình luận của bạn
Mã xác nhận
Captcha image  
Các phản hồi